Learn English, Excel, Powerpoint


Động từ theo sau là một Gerund

Có một số động từ có thể theo sau là một danh động từ động từ nguyên mẫu có TO tùy theo động từ mà nghĩa của mỗi cách dùng có thể giống nhau, hoặc khác nhau

Danh sách các động từ thường dùng với danh động từ (Gerund)

Có một số động từ có thể theo sau là một Gerund hoặc động từ nguyên mẫu có TO - To infinitive (ý nghĩa giống nhau)
Một số động từ có thể theo sau là một Gerund hoặc To Infinitive nhưng có nghĩa của 2 cách dùng là khác nhau
Một số động từ có thể theo sau là một Gerund hoặc To Infinitive nhưng có chút khác biệt về nghĩa
Động từ Ý nghĩa Ví dụ
admit Thừa nhận He admitted cheating on the test.
advise Khuyên bảo The doctor generally advised drinking low-fat milk.
allow Cho phép Ireland doesn't allow smoking in bars.
anticipate tiên đoán I anticipated arriving late.
appreciate Đánh giá cao I appreciated her helping me.
avoid Tránh He avoided talking to her.
begin bắt đầu I began learning Chinese.
can't bear  Không chịu được He can't bear having so much responsibility.
can't help Không thể làm khác đi được He can't help talking so loudly.
can't see Cho phép I can't see paying so much money for a car.
can't stand Không chịu nỗi cái gì He can't stand her smoking in the office.
Can't wait phấn khích về điều gì đó I can't wait to see Dad. It's been a year
cease Ngừng / Dừng cái gì lại The government ceased providing free healthcare.
complete Hoàn thành He completed renovating the house.
consider Xem xét She considered moving to New York.
continue Tiếp tục He continued talking.
defend Tự vệ The lawyer defended her making such statements.
delay Trì hoãn He delayed doing his taxes.
deny Từ chối He denied committing the crime.
despise Mặc kệ She despises waking up early.
discuss Thảo luận We discussed working at the company.
dislike Không thích She dislikes working after 5 PM.
don't mind Không phiền I don't mind helping you.
dread Lo sợ She dreads getting up at 5 AM.
encourage Khuyến khích He encourages eating healthy foods.
enjoy Thưởng thức We enjoy hiking.
finish Kết thúc He finished doing his homework.
forget Quên I forgot giving you my book.
hate Ghét I hate cleaning the bathroom.
imagine Tưởng tượng He imagines working there one day.
involve Liên quan The job involves traveling to Japan once a month.
keep Giữ She kept interrupting me.
like Thích She likes listening to music.
love Yêu I love swimming.
mention Đề cập He mentioned going to that college.
mind sẵn lòng Do you mind waiting here for a few minutes.
miss Nhớ She misses living near the beach.
need Cần The aquarium needs cleaning.
neglect Bỏ rơi Sometimes she neglects doing her homework.
permit Cho phép California does not permit smoking in restaurants.
postpone Đình lại He postponed returning to Paris.
practice Luyện tập She practiced singing the song.
prefer Thích hơn He prefers sitting at the back of the movie theater.
propose Đề nghị I proposed having lunch at the beach.
quit Từ bỏ She quit worrying about the problem.
recall Triệu hồi Tom recalled using his credit card at the store.
recollect Nhớ lại She recollected living in Kenya.
recommend Đề xuất Tony recommended taking the train.
regret Tiếc nuối She regretted saying that.
remember Ghi nhớ I remember telling her the address yesterday.
report Báo cáo He reported her stealing the money.
require Yêu cầu The certificate requires completing two courses.
resent Tức Nick resented Debbie's being there.
resist Từ chối / Cự lại He resisted asking for help.
risk Liều lĩnh He risked being caught.
start bắt đầu He started studying harder.
stop Dừng lại She stopped working at 5 o'clock.
suggest Đề nghị They suggested staying at the hotel.
tolerate Chịu đựng I tolerated her talking.
try Thử / Cố gắn Sam tried opening the lock with a paperclip.
understand Hiểu I understand his quitting.
urge Thúc giục They urge recycling bottles and paper.

Tác giả bài viết: Minh Phú

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây