Thành ngữ Quả trứng - Egg Idioms

Thứ sáu - 15/11/2013 11:30
Trứng rất thơm ngon, bổ dưỡng, tuy nhiên những thành ngữ về trứng thì rõ ràng không tốt tí nào. Hãy đọc và khám phá nhé
Trứng rất thơm ngon, bổ dưỡng, tuy nhiên những thành ngữ về trứng thì rõ ràng không tốt tí nào. Hãy đọc và khám phá nhé

1. a bad egg


Ý nghĩa: Không tốt đẹp, không trung thực.
=> Not honest, or behave in bad way.

Ví dụ:
- He's a bad egg when telling a lie to his mother.

- Don't believe him. He's a bad egg.

- He's really a bad egg when leeching the c-harity's account.

See Take it on the chin
 

2. Don't put all your eggs in one basket


Ý nghĩa: Đừng nên đánh cược kiểu "Được Ăn cả, Ngã về không"
=> don't let everything be dependent in one clue.

Ví dụ:
-  I've known the idiom "Don't put all your eggs in one basket", so I don't want to lose all my money in one game.

- You'd better invest your money in several companies. Don't put all your eggs in one basket.
 

3. got egg in one's face


Ý nghĩa: Xấu hổ, hoặc ngu xuẩn vì việc mình đã là m
=>  - Be Embarrassed, stupid or silly  because of what you've done.
     - make mistakes

Ví dụ:

- She lost the game finally and She really got egg in her face.

- You will get egg in your face if you get into that pub with that dress.

- He's got egg in his face when he gave wrong answers to his students.

See blow up in someone's face

 

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập27
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm24
  • Hôm nay6,773
  • Tháng hiện tại64,530
  • Tổng lượt truy cập1,585,382
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây