Các từ tiếng anh sử dụng trong tiền tệ

Thứ tư - 21/08/2013 14:27
Từ tiếng anh trong lĩnh vực tiền tệ sẽ giúp các bạn là kế toán viên, hay tân sinh viên trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính hiểu rõ hơn những thuật ngữ hay dùng trong chuyên ngành của mình

Bạn là kế toán viên, hay tân sinh viên trong lĩnh vực ngân hàng, bạn có gặp khó khăn đối với các từ tiếng anh trong lĩnh vực của mình? Bài viết sau sẽ giúp bạn phần nào hiểu và biết dùng những từ tiếng anh trong lĩnh vực tiền tệ. Bạn cố gắng nắm bắt cách giải thích bằng tiếng anh, phần tiếng việt chỉ là để tham khảo thôi nhé.

1 A.T.M. abbr. Automated Teller Machine; cash dispenserUK
 
Ý nghĩa: Máy rút tiền tự động
2 banknote n: a piece of paper money; billUS
 
Ý nghĩa: Ngân phiếu
3 billUS n. a banknote; a piece of paper money
 
Ý nghĩa:Ngân phiếu
4 black market n. illegal traffic in officially controlled commodities such as foreign currency
 
Ý nghĩa: Chợ đen
5 bureau de change
(Currency Exchange)
n. establishment whe-re currencies of different countries may be exchanged
 
Ý nghĩa: Quầy trao đổi ngoại tệ
6 cash n. 1 coins or bank notes (not cheques); 2 actual money paid (not credit)
 
Ý nghĩa: Tiền mặt hoặc số tiền thực trả
7 cash dispenserUK n: automatic machine f-rom which clients of a bank may withdraw money; ATM
 
Ý nghĩa: Máy rút tiền tự động
8 cashier n. person dealing with cash transactions in a bank, store etc
 
Ý nghĩa: Nhân viên thu ngân
9 coin n: a piece of metal money
 
Ý nghĩa: Tiền kim loại (Tiền kên (Phát âm giống chữ COIN)
10 currency n. the money in general use or circulation in any country
 
Ý nghĩa: Tiền tệ
11 debt n. money etc owed by one person to another
 
Ý nghĩa: Khoản nợ
12 exchange rate n. the rate at which one currency can be exchanged for another
 
Ý nghĩa: Tỷ giá quy đổi ngoại tệ
13 foreign exchange n: the currency of other countries
 
Ý nghĩa: Ngoại tệ
14 hard currency n. currency that will probably not fall in value and is readily accepted
 
Ý nghĩa: Đồng tiền mạnh
15 invest v. to put money for profit into business, land etc - investment n.
 
Ý nghĩa: Đầu tư
16 legal tender n: currency that cannot legally be refused in payment of a debt
 
Ý nghĩa: Tiền nợ hợp pháp
17 petty cashUK n. a cash fund for small, everyday expenses
 
Ý nghĩa: Tiền lẻ
18 soft currency n. currency that will probably fall in value and is not readily accepted
 
Ý nghĩa: Đồng tiền yếu (dễ bị mất giá – không ổn định)
19 speculate v. (risky) buying of foreign currency, land etc for rapid gain - speculation n.
 
Ý nghĩa: Đầu cơ
20 transaction n. a (usually commercial) exchange; a deal - to transact v.
 
Ý nghĩa: Giao dịch


Mời các bạn đón đọc Các thuật ngữ tiếng anh dùng trong quảng cáo

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập18
  • Hôm nay6,773
  • Tháng hiện tại64,755
  • Tổng lượt truy cập1,585,607
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây