Các từ tiếng anh sử dụng trong hợp đồng

Thứ bảy - 24/08/2013 02:48
Hôm nay aneedz.com xin giới thiệu đến các bạn cách sử dụng các từ tiếng anh dùng trong hợp đồng.

Công ty bạn đang chuẩn bị ký kết hợp đồng với một đối tác nước ngoài và tất nhiên hợp đồng sắp ký kết cũng được viết bằng tiếng anh. Trong hợp đồng tiếng anh sẽ có những thuật ngữ có lẽ chưa bao giờ gặp và bạn đang phân vân không hiểu nghĩa của nó là gì. Tiếp theo chuỗi bài viết về từ ngữ chuyên ngành, aneedz.com xin giới thiệu đến các bạn cách sử dụng các từ tiếng anh dùng trong hợp đồng.

English words used in Contracts

1 agreement n. an arrangement between two or more people, countries etc; contract
 
Ý nghĩa: Thỏa thuận giữa 2 hoặc nhiều người (Contract)
 
2 appendix n. additional or supplementary material at end of contract, book etc
 
Ý nghĩa: Phụ lục hợp đồng,
 
3 arbitration n. settlement of a dispute by a person chosen by both parties - to arbitrate v.
 
Ý nghĩa: Giải quyết tranh chấp
 E.g. 
Both sides in the dispute have agreed to go to arbitration
 
4 article n. a particular statement or stipulation in a contract etc; clause
 
Ý nghĩa: Điều khoản, hạng mục của hợp đồng (Clause)
 
5 clause n. a particular statement or stipulation in a contract etc; article
 
Ý nghĩa: Điều khoản, hạng mục của hợp đồng
 
6 condition n. anything necessary before the performance of something else
 
Ý nghĩa: Điều kiện
 
7 force majeure n. superior, power; unforeseeable event excusing one party f-rom fulfilling contract
 
Ý nghĩa: Bất khả kháng
 
8 fulfil v: to satisfy a condition; to complete the required task; to fulfillUS
 
Ý nghĩa: Hoàn thành (trách nhiệm)
 E.g: 
No party fulfils all the criteria for this agreement.
9 herein adv: in here; in this (document etc)
 
Ý nghĩa: Nêu ở đây (trong tài liệu này)
 
10 hereinafter adv: in the following part (of this document etc)
 
Ý nghĩa: Nếu ở dưới đây (trong tài liệu này)
 
11 hereto adv: to this (document etc) [eg: attached hereto]
 
Ý nghĩa: ính kèm theo ở đây
 
12 heretofore adv: up until now; until the present; before this
 
Ý nghĩa: Cho đến bây giờ
 
13 in behalf of in the interests of (person etc); for (person etc); on behalf ofUK
 
Ý nghĩa: Thay mặt (Đại diện cho) : On behalf of
 
14 null and void invalid; without legal force; not binding
 
Ý nghĩa: Không có giá trị pháp lý, không ràng buộc

 E.g.
 The contract was declared null and void
 
15 on the one hand on one side - on the other hand on the other side
 
Ý nghĩa: Mặt khác
 
E.g. 
On the one hand they'd love to have kids, but on the other, they don't want to give up their freedom
 
16 party n. the person or persons forming one side of an agreement
 
Ý nghĩa: Một trong các bên thực hiện hợp đồng
 
17 stipulate v. to specify as an essential condition - stipulation n.
 
Ý nghĩa: Quy định điều kiện thiết yếu


E.g. A delivery date is stipulated in the contract.
 
18 terms n. conditions or stipulations
 
Ý nghĩa: Điều kiện hoặc quy định
 
19 warrant v. to give formal assurance; to guarantee
 
Ý nghĩa: Bảo hành
 
20 whe-reas conj: it being the case that; in view of the fact that [in introduction to contracts]
 
Ý nghĩa: Trong khi

 
Mời bạn đọc bài Từ tiếng anh dùng trong ngân hàng.


 

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 6 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập60
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm58
  • Hôm nay7,632
  • Tháng hiện tại43,687
  • Tổng lượt truy cập1,564,539
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây