các từ tiếng anh dùng trong ngành luật

Chủ nhật - 25/08/2013 00:00
Bài viết sau Aneedz.com xin giới thiệu với các bạn một số từ Tiếng anh chuyên ngành luật. Chúc các bạn học tốt
Bài viết sau Aneedz.com xin giới thiệu với các bạn một số từ Tiếng anh chuyên ngành luật. Chúc các bạn học tốt

English words in law profession


1attorneyn. 1 a person appointed to act for or represent another 2US lawyer
Ý nghĩa: Luật sư biện hộ
 
2barristerUKn.lawyer who is qualified to speak in the higher courts of law is called abarrister. In Scotland a barrist
er is called an advocate.
Barrister infront of the defendant
Ý nghĩa: luật sư  cấp cao trong tòa án tối cao(Chưa tìm ra được từ tiếng việt tương đương)
3briefn. 1UK instructions to a barrister - alsov. 2US written statement of facts

Ý nghĩa: Bản tóm lược vụ án
4casen. statement of the facts in a trial, esp. the argument of one side

Ý nghĩa: Vụ án / Vụ kiện

 
5contractn. a formal agreement, usually in writing, between two or more parties

Ý nghĩa: Hợp đồng

 
6court of lawn. the place whe-re law cases are hear and decided; court - courtroomn.

Ý nghĩa: Tòa án

 
7evidencen. information presented to a court to prove or support a point in question

Ý nghĩa: Chứng cứ /Bằng chứng

He was released when the judge ruled there was no evidence against him
 
8guiltyadj. responsible for wrong; culpable - guilt n. not guiltyadj.

Ý nghĩa: Có tội / Phạm tội

The jury found the defendant not guilty of the offence.
 
9judgen. official with authority to hear and decide cases in a court of law - alsov.

Ý nghĩa: Phán quyết của toà

 
10juryn. a group of people chosen to hear the evidence of a case and give a decision

Ý nghĩa: Bồi thẫm đoàn

 
11lawsuitn. a trial at court between two private parties

Ý nghĩa: Phiên tòa

He filed a lawsuit against his record company
 
12lawyern. a person trained in law and who advises or represents others

Ý nghĩa: Luật sư

 
13pleadv.1 to defend a law case 2 to declare oneself to be guilty or not guilty - plean.

Ý nghĩa: Bào chữa

 
14sentencen.1 decision of a court, esp. as to the punishment 2 the punishment - alsov.

Ý nghĩa: Kết án

The prisoner has served(= completed)his sentence and will be released tomorrow
15solicitorn. 1UK lawyer advising clients & briefing barristers 2US law officer for a city etc

Ý nghĩa: Cố vấn luật

 
16suev. to start legal action against someone in a court of law - lawsuitn

Ý nghĩa: Kiện ai đó.

They threatened to sue if the work was not completed.
 
17sum upv. to summarise & review the evidence of a case - summing upn.

Ý nghĩa: Tổng hợp (các chứng cứ- Nghị án)

 
18trialn. a formal examination of a case in a court of law - to tryv.

Ý nghĩa: Việc xử án, Thưa kiện, ai đó đang trong quá trình điều tra/ thử thách

She is awaiting trial on corruption c-harges.
 
19verdictn. the formal decision or finding of a judge or jury

Ý nghĩa: Phán quyết

The jury returned a verdict(= gave a verdict ) of guilty.
 
20without prejudicewithout detriment or damage to a legal right or claim

Ý nghĩa: Không tổn hại hoặc vi phạm đến quyền hợp pháp của ai đó

 
21prosecutor1 a public official who c-harges somebody officially with a crime and prosecutes them in court

Ý nghĩa: Công tố viên /Kiểm sát viên (Thành viên của viện kiểm sát)

Eg. the public/state prosecutor

2 a lawyer who leads the case against a defendant in court

Ý nghĩa: Luật sư bên nguyên (Bên đi kiện)

 
22defendantthe person in a trial who is accused of committing a crime, or who is being sued by another person

Ý nghĩa: Bị cáo (Bên bị kiện)

 
23witnessa person who sees something happen and is able to describe it to other people

Ý nghĩa: người làm chứng

 
24victima person who has been attacked, injured or killed as the result of a crime, a disease, an accident, etc

Ý nghĩa: Nạn nhân

E.g murder/rape, etc. victims 

Xem thêm các từ và cụm từ tiếng anh dùng trong ngành luật có ví dụ kèm theo

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê
  • Đang truy cập18
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm17
  • Hôm nay3,578
  • Tháng hiện tại161,844
  • Tổng lượt truy cập3,840,420
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây