Các thuật ngữ tiếng anh dùng trong quảng cáo

Thứ tư - 21/08/2013 04:22
Đối các bạn mới bước chân vào ngành quảng cáo hoặc các sinh viên mới làm quen với chuyên ngành quảng cáo sẽ gặp không ít khó khăn để hiểu được các thuật ngữ dùng trong quảng cáo.

Đối các bạn mới bước chân vào ngành quảng cáo hoặc các sinh viên mới làm quen với chuyên ngành quảng cáo sẽ gặp không ít khó khăn để hiểu được các thuật ngữ dùng trong quảng cáo. Bài viết sau đây sẽ giúp các bạn làm quen và sử dụng chúng hiệu quả trong công việc cũng như học tập của mình.
 

1 Ad abbr. advertisement - advert abbr.

Ý Nghĩa: Từ viết tắt của Advertisement
2 Advertisement n. item of publicity for a product or service, in magazine, on TV Internet, etc

Ý Nghĩa: Quảng cáo hàng hóa, dịch vụ trên báo chí, TV, Internet
3 advertising agency n. company specialising in producing and placing advertisements for clients

Ý Nghĩa: Công ty chuyên sản xuất và quảng cáo sản phẩm cho 1 đơn vị nào đó
4 AIDA abbr. Attention, Interest, Desire, Action - the objective of all advertisements

Ý Nghĩa: Là chữ viết tắt của Attention, Interest, Desire, và Action: Đây là mục tiêu khi làm quảng cáo cần đạt được
5 benefit n. advantage of a product or service, usually derived f-rom its features

Ý Nghĩa: Lợi ích của sản phẩm, dịch mang lại, cái này thường xuất phát từ đặt tính sản phẩm
6 billboardUS n. signboard, usually outdoors, for advertising posters; hoardingUK

Ý Nghĩa: Tấm biển quảng cáo treo ngoài trời để dán áp phích quảng cáo lên
7 circulation n. average number of copies of a magazine sold in a particular period

Ý Nghĩa: Doanh số trung bình của 1 tạp chí được bán trong 1 thời gian nhất định
8 classified ads n. small advertisements in magazine or newspaper categorised by subject

Ý Nghĩa: Các mẫu quảng cáo nhỏ trong 1 tạp chí hoặc báo được phân loại theo chủ đề nào đó
9 commercial n. paid advertisement on radio or TV

Ý Nghĩa: Quảng cáo trả tiền trên đài phát thanh hoặc trên TV
10 coupon n. part of a printed advertisement used for ordering goods, samples etc

Ý Nghĩa: Phiếu mua hàng, tặng hàng mẫu … đính kèm khi quảng cáo
11 double-page spread n. advertisement printed across 2 pages in a magazine or newspaper

Ý Nghĩa: Đây là dạng quảng cáo in tràng lên 2 trang của một tạp chí hoặc 1 tờ báo
12 eye-catcherUS n. something that especially attracts one's attention - eye-catching adj.

Ý Nghĩa: Yếu tố thu hút sự chú ý đặt biệt của con người
13 features n. special c-haracteristics of a product, usually leading to certain benefits

Ý Nghĩa: Những đặt tính xã hội của 1 sản phẩm, thường mang lại những lợi ích nhất định
14 hoardingUK n. signboard, usually outdoors, for advertising posters; billboardUS
 

Ý Nghĩa: Tương tự như :billboardUS
15 poster n. large sheet of paper, usually illustrated, used as advertisement

Ý Nghĩa: Là 1 tấm áp phích quảng cáo in trên khổ giấy lớn, để minh họa sản phẩm, thường dùng trong quảng cáo.
16 prime time n. hours on radio & TV with largest audience, esp. the evening hours

Ý Nghĩa: Đây là khung giờ vàng trên đài phát thanh và truyền hình có có lượng người nghe, người xem nhiều nhất đặt biệt là buỗi tối
17 promote v. to (try to) increase sales of a product by publicising and advertising it

Ý Nghĩa: Xúc tiến thương mại (Khuyến mãi) để tăng doanh số bán hàng của 1 sản phẩm bằng cách công bố rộng rãi và quảng cáo rầm rộ
18 slot n. specific time in a broadcasting schedule, when a commercial may be shown

Ý Nghĩa: Thời điểm quảng cáo cụ thể trong khung giờ phát sóng
19 target n. objective; what one is aiming at - target audience n.

Ý Nghĩa: Mục tiêu của quảng cáo
20 U.S.P. abbr. Unique Selling Proposition; what makes a product different f-rom

Ý Nghĩa: Viết tắt của Unique Selling Proposition chỉ ra sự khác biệt của 1 sản phẩm đối với sản phẩm khác.


Mời các bạn đón đọc Các từ tiếng anh sử dụng trong tiền tệ

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Thống kê
  • Đang truy cập32
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm29
  • Hôm nay6,773
  • Tháng hiện tại64,535
  • Tổng lượt truy cập1,585,387
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây