Từ và cụm từ tiếng anh thường dùng trong ngành luật

Thứ ba - 27/08/2013 03:59
Để giúp các bạn nâng cao được vốn từ tiếng anh của mình, hôm nay mình xin giới thiệu thêm một số Từ và cụm từ tiếng anh thường dùng trong ngành luật
Để giúp các bạn nâng cao được vốn từ tiếng anh của mình, hôm nay mình xin giới thiệu thêm một số Tiếng anh thường dùng trong ngành luật và cách sử dụng của nó trong câu.

1. break/violate/obey/uphold the law
1.a Violate /Break the law: Phạm luật, vi phạm luật pháp
Ví dụ: The police said to the taxi driver, “You break the law when entering the wrong lane”.
 
1.b. Uphold / Obey the law: Tuân thủ pháp luật
Ví dụ: The regime has been criticized for failing to uphold human rights. (according to Oald8)

2. be investigated/arrested/tried for a crime/a robbery/fraud. -> Bị bắt, bị điều tra
  Ví dụ: The man in my neighbourhood was arrrested for a robbery.

3. be arrested/(especially North American English) indicted/convicted on c-harges of rape/fraud/(especially US) felony c-harges
->Bị bắt / Bị truy tố / bị kết án về tội : Hiếp dâm (Rape) / gian lận
Ví dụ: He was indicted on c-harges of Tax Fraud. (Anh ấy bị truy tố về tội gian lận thuế.)

4. be arrested on suspicion of arson/robbery/shoplifting --> Bị bắt vì nghi ngờ là đốt phá, ăn trộm, cắp vặt trong cửa hàng.
 
Ví dụ: The man next door was arrested yesterday on suspision of arson attach on mall center.
 
5. be accused of/be c-harged with murder/(especially North American English) homicide/four counts of fraud
Ví dụ: He is accused with murder.

6. face two c-harges of indecent assault (Đối mặt với tội danh khoe hàng)
7. admit your guilt/liability/responsibility (for something)

8. deny the allegations/claims/c-harges --> Phủ nhận cáo buộc
Ví dụ:     The spokesman refused either to confirm or deny the reports (of claims).
     He denied the allegations of dishonesty against him.

9. confess to a crime -->Nhận tội (Thừa nhận tội của mình là đúng)
Ví dụ:  She confessed to a crime when the procecutor gave out the evidence.

10. grant/be refused/be released on/skip/jump bail -->~ bảo lãnh, tại ngoại.
Ví dụ: She jumped/skipped bail (=she did not appear at her trial).

Các bạn tự cho thêm ví dụ nhé, có thể thêm vào phần comment bên dưới để được sửa lỗi nếu có

Các bạn đọc thêm bài Các từ tiếng anh dùng trong ngành luật

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê
  • Đang truy cập61
  • Hôm nay6,773
  • Tháng hiện tại64,598
  • Tổng lượt truy cập1,585,450
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây