Tiếng anh cho nhân viên thu ngân - bán hàng và Dịch vụ khách hàng

Thứ sáu - 06/09/2013 13:01
Ngày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.v
Ngày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.v. Để hòa nhập vào xu thế đó, mỗi người chúng ta đều phải cố gắn trang bị cho mình vốn ngoại ngữ khá khá để thuận lợi hơn trong xin việc làm và trong công việc. 

Hôm nay mình xin giới thiệu các từ vựng Tiếng Anh dành cho nhân viên thu ngân - và nhân viên bán hàng - Dịch vụ khách hàng

Bài học gồm có:

Cashier Transactions

Customer Service 

Vocabulary for Cashier


Cashier Transactions

Làm việc với tiền bạc luôn gây cho chúng ta ức chế. Rất dễ xảy ra các sai sót, đặc biệt khi các giao dịch được thực hiện bằng ngôn ngữ thứ 2 của mình. Thất bại là mẹ của thành công, những sai sót đó sẽ là bài học quý giá. Bạn biết đấy rất nhiều khách hàng sẽ không nói với bạn nêu bạn có sai sót, nhiều công ty yêu cầu bạn phải bồi hoàn, Tuy nhiên khách hàng sẽ kiên nhẫn đợi bạn nếu bạn trung thực hãy nói với họ là bạn đang thực tập. Họ sẽ đánh giá cao nỗ lực của bạn khi học ngôn ngữ của họ. Bạn hãy nói: Please bear me. I’m still learning” (Hãy thông cảm, tôi đang học tập). Một khi bạn thấy thoải mái với tiền bạc – Currency và hệ thống thanh toán – The payment system, thì bạn sẽ tự tin hơn trong các giao dịch bằng tiếng anh của mình- your service in English will speed up.

Dưới đây là các mẫu câu thường dùng khi làm công việc thu ngân, chúng ta hãy luyện tập với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy tham khảo các từ vựng vocabulary for cashier nếu bạn không biết nghĩa của chúng.

  • Do you have a discount card today? -> Câu này dùng để hỏi khách hàng có mang theo phiếu giảm giá không.
  • Are you using any coupons today? -> Hỏi về phiếu mua hàng.
  • I will need to see some ID to sell you a lottery ticket. (for age restricted items), ->Xem chứng minh thư để là đăng ký rút thăm
  • I'm sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment? (when a credit or debit card has insufficient funds.) -> thông báo thẻ thanh toán bị từ chối và hỏi khách hàng có loại hình thanh toán nào khác không.
  • Will there be anything else for you today? -> Hỏi khách hàng có muốn mua gì nữa không
  • Is this everything today? -> Xác  nhận số lượng hàng đã chọn
  • And how was everything today? (service industry), ->Hỏi thăm khách hàng
  • Will that be cash or c-harge? ->Thanh toán bằng tiền mặt hay ghi nợ vào tài khoản
  • How will you be paying today? -> hỏi về phương thức thanh toán
  • Your total comes to $16.50. -> Thông báo tổng tiền
  • F-rom twenty...and here's $3.50 change. -> Báo lại số tiền khách đã đưa và số tiền còn dư.
  • Please swipe your card. -> Yêu cầu quét thẻ.
  • I just need to see some photo ID to verify your check. ->Xem chứng minh thư để xác nhận séc
  • Would you like your receipt in the bag? -> Hỏi khách hàng có muốn mình cho biên lai vào túi đựng hàng không.
Như vậy chúng ta hãy học thuộc những câu văn thường xảy ra trong quá trình giao dịch thanh toán với khách hàng và luyện tập các đoạn hội thoại mẫu dưới đây để luyện phản xạ nghe và nói.

Mẫu giao dịch giữa nhân viên thu ngân và khách hàng.


Hãy luyện tập cùng bạn của mình, và nhớ đổi vai cho nhau nhé.

Sample Cash transaction

Cashier: Hello. Is this everything for you today?
Customer: Yes. Just a few items today.
Cashier: Did you find everything you were looking for?
Customer: Yes, thank you.
Cashier: Okay. Your total comes to $8.70. (say "eight seventy" or "eight dollars and seventy cents")
Customer: Can you break a fifty? I'm afraid I don't have anything smaller.
Cashier: No problem. F-rom fifty $41.30 is your change. (say "forty-one thirty" or "forty-one dollars and thirty cents")
Customer: Thank you.
Cashier: Thank you. See you again.

enlightened Break a fifty, a hundred...Khách hàng muốn thanh toán bằng tiền chẵn lớn hơn số tiền phải thanh toán rất nhiều.

Sample Credit Card transaction

Cashier: Here is your order, sir. Two pepperoni pizzas. Will there be anything else?
Customer: No, that's great thanks.
Cashier: Okay. Will that be cash or c-harge today?
Customer: C-harge.
Cashier: Okay. Please swipe your card in the machine...Sorry, can you try again please.
Customer: Is there a problem with my card?
Cashier: No, it's going through fine this time. I'll just need you to sign here, please.
Customer: There you go.
Cashier: Thank you Mr. Bates. Enjoy your pizza!

Customer Service


Dưới đây là các mẫu câu thường dùng khi làm công việc thu ngân, chúng ta hãy luyện tập với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy tham khảo các từ vựng vocabulary for cashier nếu bạn không biết nghĩa của chúng
  • Did you find everything you were looking for today?
  • Has it warmed up/cooled down/dried up out there yet?
  • Are you interested in taking part in our promotion?
  • I apologize for the wait.
  • I'm new at this job. Thank you for your patience.
  • I'm going to have to call to get a price check.
  • Do you need a hand out with your bags?
  • Have a wonderful day.
  • Thanks for shopping at...
  • Please come again.
  • See you again soon.
  •  

Sample Customer Service Encounters: Speaking Practice.


Hãy luyện tập cùng bạn của mình, và nhớ đổi vai cho nhau nhé.

Making a sale (upselling)

Cashier: I see you've chosen some nice blouses f-rom our fall line. Are you aware of our promotion today?
Customer: No, actually, I'm not.
Cashier: All men's and lady's fall tops are on buy one get one free.
Customer: Oh, that's great.
Cashier: Would you like to look around some more? There are some great men's dress shirts at the back of the store.
Customer: No thank you. I can't shop for my husband. He never likes what I pick out for him.
Cashier: (laughs) So, just these two blouses today then?
Customer: Yes, that's all for today.

Handling a complaint / Khi khách hàng khiếu nại

Cashier: How was your meal today?
Customer: Well, the food was good as it always is. We were a bit disappointed in the service tonight, though.
Cashier: Oh, I'm sorry to hear that. Would you like to fill out a comment card? Or I could get a manager for you.
Customer: That's okay. We know it's your peak time. We usually try to come a little earlier before the rush.
Cashier: Well, I'd like to make it up to you. I'm going to give you a discount today. I'll take your drinks and dessert off the bill.
Customer: Oh, that would be nice. Thank you.
Cashier: No, thank you. Your satisfaction is important to us. Here's a coupon for your next visit. Please come again.
Customer: Thank you. We will.

Vocabulary for Cashier


Word / Từ Meaning/Ý nghĩa
action code

 
a number cashiers type on the register to tell the computer to do something (#2A=void item)
Ý nghĩa: Mã thực hiện
 
Adjustment

 
a change (usually related to price change)
Ý nghĩa: Thay đổi giá
 
age restricted items

 
products such as alcohol, tobacco, and restricted movies and videos which cannot be purchased by minors
Ý nghĩa: Mặc hàng có giới hạn độ tuổi
 
Aisles

 
long narrow areas that a room is divided into
Ý nghĩa: Lối đi
 
Associate

 
another employee who works with you
Ý nghĩa: Cộng tác viên
 
bag verb

 
to place purchased items in a bag for the customer
Ý nghĩa: Túi
 
bank card

 
a card that allows customers to purchase an item using money f-rom their bank account (also called debit card)
Ý nghĩa: Thẻ ngân hàng
 
bar code

 
a series of lines that a computer reads to determine the product and price
Ý nghĩa: Mã vạch
 
Bill

 
the total amount owed by the customer (also called receipt)
Ý nghĩa: Hóa đơn
 
Break

 
a short time for an employee to take a rest f-rom work
Ý nghĩa: Nghỉ giải lao
 
Bulk

 
items that are purchased in large amounts (also refers to items whe-re customer collects the amount desired f-rom a large bin)
Ý nghĩa: Hàng mua với số lượng lớn,
 
Cash

 
paper or coin money that the customer gives for payment
Ý nghĩa: Tiền mặt
 
cash advance

 
money given to an employee or customer that he will have to pay back later
Ý nghĩa: Tiền tạm ứng
 
cash register

 
system used to key in purchases; also makes mathematical calculations and records payments
Ý nghĩa: Phần mềm bán hàng
 
Change

 
the money you give back to a customer
Ý nghĩa: Tiền thối lại
 
c-harge verb
 
to request a certain payment (They c-harge fifty dollars an hour.)
Ý nghĩa: ra giá
 
c-harge verb and noun
 
to pay (payment) with a credit card
Ý nghĩa: Thanh toán bằng thẻ ghi nợ
 
Checkout

 
the place whe-re customers go to pay for purchases
Ý nghĩa: Quầy thanh toán
 
Clerk

 
person who serves customers; usually stands behind a desk
Ý nghĩa: Nhân viên phục vụ
 
Coins

 
small amounts of money; circular shape (also called change)
Ý nghĩa: Tiền kên
 
company procedures

 
the rules and practices outlined by the employer for the employees
Ý nghĩa: Quy trình nội quy
 
Competition

 
other businesses that offer similar products or services
Ý nghĩa: Đối thủ cạnh tranh
 
Counterfeit

 
money that looks real but is actually fake
Ý nghĩa: Tiền giả
 
Coupon

 
a piece of paper that offers a set discount on a product or service
Ý nghĩa: Phiếu mua giảm giá
 
Consumer

 
the person who buys and uses the products and services
Ý nghĩa: Khách hàng
 
Currency

 
type of money used in each country (eg. dollar, yen)
Ý nghĩa: Tiền tệ
 
customer service

 
fulfilling the needs of the people who buy products or services
Ý nghĩa: Dịch vụ khách hàng
 
damaged; defective

 
does not work or does not look new
Ý nghĩa: Hàng lỗi, hỏng
 
Deactivate
 
remove security device
Ý nghĩa: Không kích hoạt
 
Debit

 
to take money out (also refers to paying with a bank card)
Ý nghĩa: Ghi có
 
denomination

 
related to type of currency (eg. ones, tens, fifties )
Ý nghĩa: Mệnh Gíá
 
department store

 
a store that sells a wide variety of personal and household needs, such as groceries, furniture and clothing
Ý nghĩa: Cửa hàng bách hóa
 
Discount

 
a price reduction
Ý nghĩa: Chiếc khấu
 
Estimate

 
guess the right amount
Ý nghĩa: Ước tính
 
Float

 
the amount of money in a cash register or till before and after a person's shift
Ý nghĩa: Số Tiến trong máy bán hàng trước và sau bàn giao ca
 
Feed

 
to in-sert the end of a roll of paper into a slot
Ý nghĩa: Lắp giấy in
 
gift certificate; gift card

 
a pre-paid card that a customer uses to pay for purchases
Ý nghĩa: Phiếu quà tặng
 
gift receipt

 
a receipt that documents a purchase but does not include the price of the product
Ý nghĩa: Biên lai nhận quà
 
Identification

 
photograph and official document that proves who a person is
Ý nghĩa: Chứng minh thư
 
Initials

 
first letter of a person's first and last name
Ý nghĩa: Chữ cái đầu tiên của tên
 
Inquiry

 
a question
Ý nghĩa: Câu hỏi / yêu cầu
 
key in

 
to type a code into a cash register
Ý nghĩa: Nhập mã hàng
 
(put on) layaway

 
to put a product away for a customer who will come back to purchase it at a later time
Ý nghĩa: Cất lại hàng
 
Log

 
a record of sales information
Ý nghĩa: Thông tin giao dịch được lưu lại
 
Manual

 
instruction booklet
Ý nghĩa: Sách hướng dẫn
 
Merchandise

 
things that customers buy
Ý nghĩa: Hàng hóa
 
multiple item
 
a product that a customer is buying more than one of (eg. five balls)
Ý nghĩa:
 
multitask

 
do many things at once
Ý nghĩa : Chạy đa nhiệm
 
NOF

 
an error code that means a product price is not on file
Ý nghĩa : Lỗi do giá không tồn tại
 
on sale

 
costs less than usual
Ý nghĩa Giảm giá
 
Orientation

 
a time for learning about the company and job
Ý nghĩa: Thời gian học việc
 
peak time

 
the busy time of the day
Ý nghĩa: Giờ cao điểm
 
Perk

 
a little bonus that employees enjoy on top of their wage or salary (eg.restaurant employees get free lunch)
Ý nghĩa: Tiền trợ cấp
 
personal check

 
a written document that allows a business to retrieve funds f-rom a customer's bank account
Ý nghĩa: Ngân phiếu cá nhân
 
price override
 
change the automated price of a product or service
Ý nghĩaThay đổi giá
 
POS system

 
Point of Sale system (cash register)
Ý nghĩa: Máy bán hàng
 
price tag

 
the sticker or ticket that tells customers what a product costs
Ý nghĩa: Thẻ ghi giá
 
Produce (n)

 
fresh fruit and vegetables
Ý nghĩa: Hàng nông sản tươi
 
Promotion

 
a special discount or offer
Ý nghĩa: Khuyển mại
 
prompt service

 
to help customers quickly
Ý nghĩa: Dịch vụ hỏa tốc
 
punch in/out

 
record the start and end time of your shift using a time clock system
Ý nghĩa: Máy chấm công
 
rain check

 
a ticket given to a customer that allows them to receive an out-of-stock item or attend a cancelled event at a later date
Ý nghĩa: Phiếu hẹn
 
Receipt

 
a piece of paper that records the place, time, and price of items or services purchased
Ý nghĩa: Biên lai
 
reduce(d)

 
price is less than usual
Ý nghĩa: Giảm giá
 
Refund

 
get money back
Ý nghĩa: Hoàn tiền
 
register area
 
the place whe-re a cashier stands and serves the customer
Ý nghĩa: Khu vực thanh toán
 
register tape

 
the paper that goes into the cash register and provides a printed record of all transactions
Ý nghĩa: Giấy in hóa đơn
 
Retailer

 
a store or business that sells products for the manufacturer
Ý nghĩa: Cửa hàn bán lẻ
 
ring in

 
type the product code or service item into the POS
Ý nghĩa: Nhập mã sản phẩm vào máy
 
Safe

 
a secure cabinet whe-re a large amount of money is locked up; requires a code or key to open
Ý nghĩa: Két sắt
 
Sale

 
a price reduction
Ý nghĩa: Giảm giá
 
Scan

 
pass a product over a laser (scanner reads the bar code and transfers the data (price, product name) to the POS system)
Ý nghĩa: Quét mã vạch
 
Schedule

 
a table that identifies the weekly or monthly shifts for each employee
Ý nghĩa: Bản kế hoạch làm việc
 
security device

 
a device attached to products that will set off an alarm if it is not removed by the cashier
Ý nghĩa: Dụng cụ an ninh
 
serial number

 
a number system used to identify products and services
Ý nghĩa: Số seri
 
Shelves


 
long rows of flat wood or metal used to hold products that are for sale in a store
Ý nghĩa: Kệ hàng
 
shift report

 
a record of notes that must be handed in by a cashier at the end of a work shift
Ý nghĩa: Bản báo cáo ca làm việc
 
sign in/sign off

 
indicate that one is starting or finishing
 
Supplies

 
things that are needed to do a job (eg. calculator, pens, paper)
Ý nghĩa: Dụng cụ làm việc
 
Supplier

 
the company or business that provides a retailer or wholesaler with products to sell
Ý nghĩa: Nhà cung cấp
 
Swipe (Verb)

 
slide quickly across (eg. Swipe your credit card through the card reader, please.)
Ý nghĩa: Quét thẻ thanh toán
 
Tally

 
add up
Ý nghĩa: Kiểm đếm
 
tax exempt

 
a special case in which the customer does not have to pay taxes
Ý nghĩa: Miễn thuế
 
Tender

 
Money
Ý nghĩa: Tiền
 
Terminal

 
a single computer or POS system
Ý nghĩa: Quầy thanh toán
 
Till

 
the drawer that holds money in a cash register
Ý nghĩa: Ngăn kéo đựng tiền
 
Transaction

 
the sale and purchase of a product or service
Ý nghĩa: Giao dịch
 
UPC

 
Universal Product Code: a number the identifies the product and the retailer
Ý nghĩa: Mã vạch sản phẩm quốc tế
 
Void

 
cancel a transaction
 Ý nghĩa: Hủy giao dịch
 
Wholesale

 
the sale of a large quantity of goods to a retail outlet
Ý nghĩa: Bán sỉ
 
Workstation
 
the area whe-re a cashier works
 Ý nghĩa: Quầy làm việc

Hy vọng bài học nhỏ này sẽ giúp bạn tự tin hơn và làm việc tốt hơn.

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 62 trong 13 đánh giá

Xếp hạng: 4.8 - 13 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê
  • Đang truy cập46
  • Hôm nay6,773
  • Tháng hiện tại64,553
  • Tổng lượt truy cập1,585,405
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây