Học cách sử dụng 3 động từ watch, see, look

Thứ ba - 29/11/2016 10:59
3 động từ watch, see, look có ý nghĩa liên quan đến chữ "Nhìn" nhưng giữa chúng có sự khác biệt lớn về ý nghĩa và cách sử dụng mà không phải người học Tiếng Anh nào cũng lưu ý và nhận ra.
Chúng ta hãy đọc cách sử dụng những động từ này và áp dụng vào văn cảnh cho chính xác nhé
3 động từ có ý nghĩa liên quan đến chữ "Nhìn", nhưng giữa chúng có sự khác biệt lớn về ý nghĩa và cách sử dụng mà không phải người học Tiếng Anh nào cũng lưu ý và nhận ra.
Chúng ta hãy đọc cách sử dụng những động từ này và áp dụng vào văn cảnh cho chính xác nhé

1. Watch 

A. to look at somebody/something for a time, paying attention to what happens:  Quan sát ai đó/ vật gì đó trong 1 lúc, chú ý chuyện gì đang xảy ra


- watch somebody/something 
Ví dụ: He watches television/a football game every saturday morning.
- watch something for something 
Ví dụ: He watched the house for signs of activity.

B. watch somebody/something (for somebody):  to take care of somebody/something for a short time : Trông chừng 

Ví dụ: Could you watch my bags for me while I buy a paper?

C. to be careful about something (Cẩn thận)
- Watch something/yourself 
Ví dụ: Watch yourself! (= be careful, because you're in a dangerous situation)
Ví dụ: Watch your bag—there are thieves around.

2. LOOK: 

A. to turn your eyes in a particular direction (Nhìn về 1 hướng xác định)

Ví du: Don't look now, but there's someone staring at you!

B. to try to find somebody/something (Tìm kiếm )

Ví dụ: Are you still looking for a job?

C. to pay attention to something (Chú ý đến điều gì)

- look (at something) 
Ví dụ: Look at the time! We're going to be late.

D. linking verb to seem; to appear (Có vẻ như)

Ví dụ: That book looks interesting

3. SEE

 

A. to become aware of somebody/something by using your eyes: Dùng mắt để nhận biết sự vật

- see (somebody/something) : Nhìn thấy
 Ví dụ: She looked for him but couldn't see him in the crowd.
- see somebody/something + adj. 
Ví dụ: I hate to see you unhappy.see somebody/something doing something She was seen running away from the scene of the crime.
- see somebody/something do something
Ví dụ:  I saw you put the key in your pocket.

B. to have or use the power of sight :Nhìn được (Năng lực nhìn)

She will never see again (= she has become blind).
- see somebody:  to visit somebody (Thăm ai đó)

Ví dụ: I have to see the doctor this weekend (Tôi phải đi khám bác sỉ cuối tuần này)
 

Hãy chọn phương án đúng để luyện tập nhé

Question 1.  Question 1: Did you ___ that bird ?.






 

Question 2. _____ at the time! We're going to be late






 

Question 3. She _____ the kids playing in the yard.






 

Question 4. In the evening we went to ____ a movie.






 

Question 5. Steven ____ at me and smile.






 

Question 6. Fifty thousand people _____ the match






 

 

Tác giả bài viết: Minh Phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê
  • Đang truy cập24
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm23
  • Hôm nay5,031
  • Tháng hiện tại101,247
  • Tổng lượt truy cập9,126,335
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây