Bài tập thì hiện tại hoàn thành

Thứ bảy - 13/09/2014 04:15
Bài tập ôn lại cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành trong các trường hợp cụ thể

Bài tập ôn lại cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành trong các trường hợp cụ thể

Phần 1: Hành động xảy ra ở quá khứ nhưng không xác định được thời gian

 

Phần này tập trung các câu miêu tả hành động đã diễn ra ở quá khứ nhưng chưa xác định được thời gian cụ thể hành động đó diễn ra hoặc hành động lặp đi lặp lại trong một khoản thời gian từ quá khứ đến hiện tại

 


1. We _______(miss) Liz a great deal this year.


2. We _______(learn) many new words.


3. I ______never_______ (meet) her.


4. Mr. Miller _________(be) in New York many times.


5. Modern Miami ______(develop) only since 1986.


6. _____you ever _______(take) a trip by boat?


7. Yes, I _____(travel) by boat many times.


8. I ______(lose) my book.


9. _____you ___(see) that movies?


10. Miami ______ (become) a popular winter resort.


11. He _____ just _______ (leave) for New York.


12. They ______ just _____(finish) high school.


13. His brother ______just (graduate) f-rom University.


14. They _____just ____(reach) New York today.


15. We ______just _____(receive) a post card f-rom them.

Phần 2: Hành động bắt đầu ở quá khứ và còn diễn tiến đến hiện tại.


Cách dùng này không có sự khác biệt giữa thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn và thì hiện tại hoàn thành. Do đó chúng ta có thể dùng 1 trong hai thì đều được. 

Ở cách dùng này chúng ta kết hợp với từ Since và For.
Since: một mốc thời gian
For: một khoản thời gian:

Ví dụ:
I have studied English for 3 years (I am still studying now) (thì Hiện tại hoàn thành)
hoặc 
I have been studying English for 3 years (I am still studying now) (thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

Sau đây là bài tập cụ thể.

1. He _________(work) there for one year.
    He _________(work) there since last July.


2. He________ (live) in New York for 1 year.
    He________ (live) in New York since he left here last year.


3. He _______(not) _____smoke for a month.
    He _______(not) _____smoke since he had a cough.


4. I _______ (study) with this class for six months.
    I _______ (study) with this class since March.


5. We _____ (wait) for them for half an hour.
    We _____ (wait) for them since five thiry (now is six O'clock).


6. How long _______ you _______(feel) that way?
    I ______(feel) this way for a week.
    I ______(feel) this way since last Sunday.


7. How long _____ you ________(pratice)?
   I ______(pratice) for two hours.
   I ______(feel) since dinner.


8. How long ______ Cathy ________ (live) with the Smiths?
    She ______ (live) with them for 8 months.
    She ______ (live) with them since October.


9. How long ________ he _______ (teach) here?
    He _____ (teach) here for a month.
    He _____ (teach) here since last month.

10.  How long ________ he _______ (drive) that car?
      He _____ (drive) that car for five years.
      He _____ (drive) that car since he graduated f-rom college.

Tác giả bài viết: Minh phú

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://aneedz.com là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 205 trong 43 đánh giá

Xếp hạng: 4.8 - 43 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thống kê
  • Đang truy cập58
  • Hôm nay6,773
  • Tháng hiện tại64,576
  • Tổng lượt truy cập1,585,428
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây